hacker
danh từ- hackers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
hacker nghĩa là tin tặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hacker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays golf poorly.
Các nét nghĩa của từ hacker
- 1
danh từ
someone who plays golf poorly
một người chơi golf kémdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
hacker ethic47 lần trong kho sách
mit hacker18 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a programmer who breaks into computer systems in order to steal or change or destroy information as a form of cyber-terrorism
một lập trình viên đột nhập vào hệ thống máy tính để đánh cắp hoặc thay đổi hoặc phá hủy thông tin như một hình thức khủng bố trên mạngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cyber-terrorist · cyberpunk
- 3
danh từ
a programmer for whom computing is its own reward
một lập trình viên coi máy tính là phần thưởng riêng của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hacker
hacker nghĩa là gì?
hacker nghĩa là tin tặc (bản dịch máy, chưa biên tập). hacker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays golf poorly.
hacker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hacker có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hacker được dùng trong câu như thế nào?
In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social sciences. («Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62769 (bản sửa đổi 3584209).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hacker, mã đối chiếu EV-FB25BD3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng