motivate
động từB1- motivated
- motivates
- motivating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
motivate nghĩa là động viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
motivate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an incentive for action.
Các nét nghĩa của từ motivate
- 1
động từB1
give an incentive for action
tạo động lực cho hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa actuate · propel · move · prompt · incite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
intrinsically motivate410 lần trong kho sách
extrinsically motivate159 lần trong kho sách
politically motivate133 lần trong kho sách
racially motivate41 lần trong kho sách
motivate reasoning100 lần trong kho sách
motivate behaviour152 lần trong kho sách
motivate behaviours52 lần trong kho sách
motivate individuals176 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về motivate
motivate nghĩa là gì?
motivate nghĩa là động viên (bản dịch máy, chưa biên tập). motivate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an incentive for action.
motivate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ motivate có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
motivate được dùng trong câu như thế nào?
Restrained eating is autonomously motivated when individuals experience a sense of personal volition and choice when engaging in this behaviour. («Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Dieting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102373 (bản sửa đổi 1566058).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motivate, mã đối chiếu EV-AEDE2C03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng