honk
danh từ, động từC1- honked
- honking
- honks
honk nghĩa là bấm còi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
honk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the cry of a goose (or any sound resembling this).
Các nét nghĩa của từ honk
- 1
danh từC1
the cry of a goose (or any sound resembling this)
tiếng kêu của một con ngỗng (hoặc bất kỳ âm thanh nào giống như thế này)dịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
make a loud noise
gây ra tiếng động lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blare · beep · claxon · toot
- 3
động từC1
use the horn of a car
Đồng nghĩa claxon
- 4
động từC1
cry like a goose
khóc như ngỗngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cronk
Câu hỏi thường gặp về honk
honk nghĩa là gì?
honk nghĩa là bấm còi (bản dịch máy, chưa biên tập). honk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the cry of a goose (or any sound resembling this).
honk được dùng trong câu như thế nào?
Signs were held saying "Honk if you hate Scientology" - causing a cheer from the crowd every time a car used the horn. («Wikinews international report: "Anonymous" holds anti-Scientology protests worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99084 (bản sửa đổi 4830074).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/honk, mã đối chiếu EV-4B4720A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng