Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accessible

tính từB1
US/ækˈsɛsəbəl/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

accessible nghĩa là có thể truy cập (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accessible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being reached.

Các nét nghĩa của từ accessible

  1. 1

    tính từB1

    capable of being reached

    có khả năng đạt đượcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inaccessible

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • easily accessible525 lần trong kho sách

    • publicly accessible69 lần trong kho sách

    • wheelchair accessible30 lần trong kho sách

    • readily accessible117 lần trong kho sách

    • accessible via58 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    capable of being read with comprehension

    có khả năng đọc hiểudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa approachable

  3. 3

    tính từB1

    easily obtained

    dễ dàng có đượcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về accessible

accessible nghĩa là gì?

accessible nghĩa là có thể truy cập (bản dịch máy, chưa biên tập). accessible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being reached.

accessible dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ accessible có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

accessible được dùng trong câu như thế nào?

Our mission is to make an amazing education accessible for all. («Preface», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accessible, mã đối chiếu EV-B33F2C9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accessible” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accessible và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Our mission is to make an amazing education accessible for all.
«Preface», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
‘My daughter Bella is accessible and shall speak for herself.’

‘Con gái Bella của tôi có sẵn và sẽ tự mình lên tiếng.’dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Our Mutual Friend. Nguồn: Project Gutenberg #883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
D'Hubert, who was accessible to esthetic impressions, to relax the cold, severe gravity of his face.

D'Hubert, người dễ tiếp cận với các ấn tượng thẩm mỹ, đã thư giãn vẻ lạnh lùng và nghiêm khắc trên khuôn mặt mình.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, A Set of Six. Nguồn: Project Gutenberg #2305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She has a great extent of sea-coast, but her fortifications secure it from maritime descents; her only accessible points are on the land frontiers.
H. W. Halleck, Elements of Military Art and Science Or, Course Of Instruction In Strategy, Fortification, Tactics Of Battles, &C.; Embracing The Duties Of Staff, Infantry, Cavalry, Artillery, And Engineers; Adapted To The Use Of Volunteers And Militia; Third Edition; With Critical Notes On The Mexican And Crimean Wars.. Nguồn: Project Gutenberg #16170. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He was a creature who responded with remarkable activity and completeness to the exterior impressions accessible to him.

Anh ta là một sinh vật phản ứng với hoạt động đáng chú ý và đầy đủ với những ấn tượng bên ngoài mà anh ta có thể tiếp cận được.dịch máy, chưa biên tập

Vladimir Galaktionovich Korolenko, The Blind Musician. Nguồn: Project Gutenberg #59497. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The suggestions of superstition seemed more plausible, had Butler's mind been very accessible to them.

Những gợi ý về sự mê tín có vẻ hợp lý hơn nếu tâm trí của Butler rất dễ tiếp cận với chúng.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Heart of Mid-Lothian, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Tablet technology is rapidly becoming an accessible and affordable method of utilizing many programs in schools and businesses.

Công nghệ máy tính bảng đang nhanh chóng trở thành một phương pháp dễ tiếp cận và giá cả phải chăng để sử dụng nhiều chương trình trong trường học và doanh nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279232 (bản sửa đổi 4430450). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Iyengar's approach made yoga accessible to individuals of all ages and physical abilities.

Phương pháp của Iyengar khiến yoga có thể tiếp cận được với mọi người ở mọi lứa tuổi và mọi khả năng thể chất.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Yoga and emotional regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298953 (bản sửa đổi 2582289). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This generation saw major platforms become much more accessible for small and indie developers.
«History of video games/Eighth generation of video game consoles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420892 (bản sửa đổi 3829724). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the company of English friends he visited all the accessible spots of historic ground.
Rebecca Agatha Armour, Lady Rosamond's Secret: A Romance of Fredericton. Nguồn: Project Gutenberg #18145. · Nguyên văn tiếng Anh
The chimney was consequently very accessible; and Digby and Kate could without difficulty reach to the top, and look down it.
William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is, I suppose, accessible to the words of a mortal, god though he be.
Anthony Trollope, Can You Forgive Her?. Nguồn: Project Gutenberg #19500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB