gape
động từC1- gaped
- gapes
- gaping
gape nghĩa là há hốc mồm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement.
Các nét nghĩa của từ gape
- 1
động từC1
look with amazement
nhìn với sự ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa goggle · gawp · gawk
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gape jaws104 lần trong kho sách
gape mouths102 lần trong kho sách
gape wounds132 lần trong kho sách
gape wound205 lần trong kho sách
gape fissures20 lần trong kho sách
gape rustics19 lần trong kho sách
gape crowd192 lần trong kho sách
gape chasm23 lần trong kho sách
- 2
động từC1
be wide open
hãy rộng mởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa yawn · yaw
Câu hỏi thường gặp về gape
gape nghĩa là gì?
gape nghĩa là há hốc mồm (bản dịch máy, chưa biên tập). gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement.
gape được dùng trong câu như thế nào?
Stransom had just time to see she was pretty before he found himself gaping at a fact more portentous. (Henry James, The Altar of the Dead. Nguồn: Project Gutenberg #642.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gape, mã đối chiếu EV-92D35810. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng