Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unable”

765 câu thật có từ unable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unable nghĩa là không thể. unable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') not having the necessary means or skill or know-how. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unable

Danh sách câu dẫn chứng (765 câu)

Từ hay đi cùng unable

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unable to resist976 lần
unable to restrain712 lần
utterly unable976 lần
unable to move1.081 lần
unable to comprehend443 lần
unable to endure487 lần
unable to repress316 lần
unable to withstand263 lần
unable to utter406 lần
unable to control551 lần
totally unable303 lần
unable to obtain423 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unable trong kho câu?
Kho câu có 765 câu có từ unable hoặc các dạng của từ, trích từ 591 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 234 câu, rồi Bậc C1 với 224 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unable: Quá khứ đơn (141 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.