cope
động từB2- coped
- copes
- coping
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cope nghĩa là đối phó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cope là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to terms with.
Các nét nghĩa của từ cope
- 1
động từB2
come to terms with
thỏa thuận vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get by · make out · make do · contend · grapple · deal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cope strategies413 lần trong kho sách
cope mechanisms224 lần trong kho sách
maladaptive cope78 lần trong kho sách
cope mechanism113 lần trong kho sách
adaptive cope65 lần trong kho sách
focused cope92 lần trong kho sách
cope strategy102 lần trong kho sách
cope skills113 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cope
cope nghĩa là gì?
cope nghĩa là đối phó (bản dịch máy, chưa biên tập). cope là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to terms with.
cope dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cope có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cope được dùng trong câu như thế nào?
Knowing the difference between these two concepts is essential in assisting individuals cope during traumatic events. («Motivation and emotion/Book/2023/Tragic optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298502 (bản sửa đổi 2722262).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cope, mã đối chiếu EV-CD7CB53D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng