at
prepositionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
at nghĩa là tại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
at là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a highly unstable radioactive element (the heaviest of the halogen series).
Các nét nghĩa của từ at
- 1
danh từA1
a highly unstable radioactive element (the heaviest of the halogen series)
một nguyên tố phóng xạ không ổn định cao (nặng nhất trong dãy halogen)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa astatine · atomic number 85
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
at last232.558 lần trong kho sách
at least196.294 lần trong kho sách
looked at126.124 lần trong kho sách
look at114.437 lần trong kho sách
at home100.704 lần trong kho sách
at length91.920 lần trong kho sách
at first102.787 lần trong kho sách
looking at64.653 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
100 at equal 1 kip in Laos
100 bằng 1 kip ở Làodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về at
at nghĩa là gì?
at nghĩa là tại (bản dịch máy, chưa biên tập). at là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a highly unstable radioactive element (the heaviest of the halogen series).
at dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ at có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
at được dùng trong câu như thế nào?
“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented. («Primary Sources», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/at, mã đối chiếu EV-42AFB53C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng