Câu tiếng Anh có từ “unable”
703 câu thật có từ unable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unable nghĩa là không thể. unable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') not having the necessary means or skill or know-how. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Unable to find Doreen, she finds someone that had room in their car and could drop her off near her hotel.
Từ trong câu: unable, find, someone, room, car, drop, off, near
«The Bell Jar/Nine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361622 (bản sửa đổi 3117732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I also picked up an other station which used Morse code, but being unable to read it did not know call sign.
Từ trong câu: unable, pick, up, station, use, code, read, know
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Cecil Ralph Newman Morris/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409419 (bản sửa đổi 3950431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I covered my eyes, unable to see it out, and turned my head away; at the same moment I heard a cry from my lady friends, who had gone on a little.
Từ trong câu: unable, cover, eye, see, out, turn, head, away
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unable to resist | 976 lần |
| unable to restrain | 712 lần |
| utterly unable | 976 lần |
| unable to move | 1.081 lần |
| unable to comprehend | 443 lần |
| unable to endure | 487 lần |
| unable to repress | 316 lần |
| unable to withstand | 263 lần |
| unable to utter | 406 lần |
| unable to control | 551 lần |
| totally unable | 303 lần |
| unable to obtain | 423 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unable trong kho câu?
- Kho câu có 703 câu có từ unable hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 212 câu, rồi Bậc C1 với 207 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unable: Quá khứ đơn (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (60 câu), Quá khứ hoàn thành (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.