adversary
danh từC1- adversaries
adversary nghĩa là kẻ thù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adversary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who offers opposition.
Các nét nghĩa của từ adversary
- 1
danh từC1
someone who offers opposition
một người đưa ra sự phản đốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antagonist · opponent · opposer · resister
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
formidable adversary89 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về adversary
adversary nghĩa là gì?
adversary nghĩa là kẻ thù (bản dịch máy, chưa biên tập). adversary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who offers opposition.
adversary được dùng trong câu như thế nào?
He was a knight who had suddenly come in sight of his long-sought adversary while his own hands were tied. (Edward Eggleston, The circuit rider. Nguồn: Project Gutenberg #74840.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adversary, mã đối chiếu EV-B9F870E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng