inscription
danh từB1- inscriptions
inscription nghĩa là dòng chữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inscription là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: letters inscribed (especially words engraved or carved) on something.
Các nét nghĩa của từ inscription
- 1
danh từB1
letters inscribed (especially words engraved or carved) on something
chữ viết (đặc biệt là các từ được khắc hoặc chạm khắc) trên một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lettering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hieroglyphic inscription55 lần trong kho sách
monumental inscription56 lần trong kho sách
latin inscription157 lần trong kho sách
des inscription126 lần trong kho sách
runic inscription40 lần trong kho sách
bearing the inscription163 lần trong kho sách
cuneiform inscription30 lần trong kho sách
decipher the inscription33 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a short message (as in a book or musical work or on a photograph) dedicating it to someone or something
một tin nhắn ngắn (như trong một cuốn sách hoặc tác phẩm âm nhạc hoặc trên một bức ảnh) dành tặng nó cho ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dedication
- 3
danh từB1
the activity of inscribing (especially carving or engraving) letters or words
hoạt động khắc chữ hoặc từ (đặc biệt là khắc hoặc khắc)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về inscription
inscription nghĩa là gì?
inscription nghĩa là dòng chữ (bản dịch máy, chưa biên tập). inscription là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: letters inscribed (especially words engraved or carved) on something.
inscription được dùng trong câu như thế nào?
Also of note are the inscriptions that reveal information about the lives of ancient Maya women. («Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Mayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277412 (bản sửa đổi 3354860).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inscription, mã đối chiếu EV-B0FAC095. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng