Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overly

trạng từB2
US/ˈoʊvɚli/

overly nghĩa là quá mức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

overly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits.

Các nét nghĩa của từ overly

  1. 1

    trạng từB2

    to a degree exceeding normal or proper limits

    ở một mức độ vượt quá giới hạn bình thường hoặc thích hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa excessively · to a fault · too

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • overly simplistic18 lần trong kho sách

    • overly optimistic22 lần trong kho sách

    • overly restrictive9 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về overly

overly nghĩa là gì?

overly nghĩa là quá mức (bản dịch máy, chưa biên tập). overly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits.

overly được dùng trong câu như thế nào?

Ms Bradford said: "The rise announced today is not overly generous. («Minimum wage to be increased in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56838 (bản sửa đổi 4822069).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overly, mã đối chiếu EV-D9470AE2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “overly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa overly và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ms Bradford said: "The rise announced today is not overly generous.

Bà Bradford nói: “Mức tăng được công bố ngày hôm nay không phải là quá hào phóng.dịch máy, chưa biên tập

«Minimum wage to be increased in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56838 (bản sửa đổi 4822069). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As prey diversity increases, it decreases the likelihood of any single species being overly predated.

Khi sự đa dạng của con mồi tăng lên, khả năng bất kỳ loài nào bị săn mồi quá mức sẽ giảm đi.dịch máy, chưa biên tập

«Ecology/Predation and Herbivory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 4646521). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“It is not well that you take overly many chances, lad,” Master Bartlett said quickly.
James Otis, The Minute Boys of the Wyoming Valley. Nguồn: Project Gutenberg #76656. · Nguyên văn tiếng Anh
"Sammy don't like work overly well, an' I never saw him do any more than he could help.

“Sammy không thích làm việc quá sức, và tôi chưa bao giờ thấy anh ấy làm gì hơn những gì anh ấy có thể giúp.dịch máy, chưa biên tập

James Otis, The Light Keepers: A Story of the United States Light-house Service. Nguồn: Project Gutenberg #41997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Being overly modest or weak appeared not to be part of the historical definition of humility.
«Motivation and emotion/Book/2023/Humility», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292044 (bản sửa đổi 2755056). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The official reason given for his dismissal, overly harsh treatment of then-presidential candidate Hillary Clinton, was met with skepticism from politicians and the press.
«Changing position, President Trump says FBI Director Comey was fired over Russia investigation, showboating», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2815563 (bản sửa đổi 4815666). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Another sign of fear or inconfidence, once you have found yourself a date is being overly "clingy" to your partner.
«Guide to Social Activity/Losing fear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22168 (bản sửa đổi 2053614). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Plus, documentation may expose some functions or objects as being overly difficult for reuse.
«Parrot Virtual Machine/HLL Interoperation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168122 (bản sửa đổi 3081074). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, a concentrations model for engineering does not need to be overly broad.
«Engineering Education in 2050/High-Sōsh Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463175 (bản sửa đổi 4392991). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Professor Snape is overly critical regarding his in-class abilities, so much so that Neville becomes terrified of him.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Neville Longbottom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37177 (bản sửa đổi 4530274). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"You hain't altered so overly much," she observed, "'cept your skin looks mighty fair fer a man, and yore hands feel soft."
Will N. Harben, Ann Boyd: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Clothing that is tight, restrictive or overly warm is likely to get uncomfortable very quickly.
«Ten stupid things beginners do to mess up their contradance experience/Dressing Impractically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97054 (bản sửa đổi 1598254). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0