mechanism
danh từC1- mechanisms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mechanism nghĩa là cơ chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mechanism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atomic process that occurs during a chemical reaction.
Các nét nghĩa của từ mechanism
- 1
danh từC1
the atomic process that occurs during a chemical reaction
quá trình nguyên tử xảy ra trong một phản ứng hóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chemical mechanism
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coping mechanism337 lần trong kho sách
defense mechanism169 lần trong kho sách
feedback mechanism127 lần trong kho sách
underlying mechanism105 lần trong kho sách
neural mechanism76 lần trong kho sách
defence mechanism196 lần trong kho sách
regulatory mechanism61 lần trong kho sách
physiological mechanism68 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the technical aspects of doing something
các khía cạnh kỹ thuật của việc làm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mechanics
- 3
danh từC1
a natural object resembling a machine in structure or function
một vật thể tự nhiên giống như một cỗ máy về cấu trúc hoặc chức năngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mechanism
mechanism nghĩa là gì?
mechanism nghĩa là cơ chế (bản dịch máy, chưa biên tập). mechanism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atomic process that occurs during a chemical reaction.
mechanism dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mechanism có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mechanism được dùng trong câu như thế nào?
Recent discoveries of transcription factors will further help develop understanding of the dietary restriction mechanisms. («Metabolomics/Applications/Nutrition/Animal Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174835 (bản sửa đổi 4102592).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mechanism, mã đối chiếu EV-E8E9C6FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng