reproach
động từC2- reproached
- reproaches
- reproaching
reproach nghĩa là khiển trách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards.
Các nét nghĩa của từ reproach
- 1
động từC2
express criticism towards
bày tỏ sự chỉ trích đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa upbraid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
self reproach2.880 lần trong kho sách
bitter reproach330 lần trong kho sách
bitterly reproach228 lần trong kho sách
conscience reproach165 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về reproach
reproach nghĩa là gì?
reproach nghĩa là khiển trách (bản dịch máy, chưa biên tập). reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards.
reproach được dùng trong câu như thế nào?
These unknown things are standing reproaches to his ignorance and sloth." (A. G. Riddle, Bart Ridgeley: A Story of Northern Ohio. Nguồn: Project Gutenberg #12249.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reproach, mã đối chiếu EV-C974AA17. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng