Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reproach

động từC2
US/ɹiˈpɹoʊtʃ/
reproached
reproaches
reproaching

reproach nghĩa là khiển trách (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards.

Các nét nghĩa của từ reproach

  1. 1

    động từC2

    express criticism towards

    bày tỏ sự chỉ trích đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa upbraid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • self reproach2.880 lần trong kho sách

    • bitter reproach330 lần trong kho sách

    • bitterly reproach228 lần trong kho sách

    • conscience reproach165 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về reproach

reproach nghĩa là gì?

reproach nghĩa là khiển trách (bản dịch máy, chưa biên tập). reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards.

reproach được dùng trong câu như thế nào?

These unknown things are standing reproaches to his ignorance and sloth." (A. G. Riddle, Bart Ridgeley: A Story of Northern Ohio. Nguồn: Project Gutenberg #12249.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reproach, mã đối chiếu EV-C974AA17. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reproach” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reproach và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These unknown things are standing reproaches to his ignorance and sloth."
A. G. Riddle, Bart Ridgeley: A Story of Northern Ohio. Nguồn: Project Gutenberg #12249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And, like me, without having any serious reproach upon your soul.
Stendhal, The Chartreuse of Parma Translated from the French of Stendhal (Henri Beyle). Nguồn: Project Gutenberg #57638. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I understand that; and I fear no reproaches from him, if, on my own part, I decline the honor he would do me.

Tôi hiểu điều đó; và tôi không sợ anh ấy trách móc, nếu về phần mình, tôi từ chối vinh dự mà anh ấy sẽ dành cho tôi.dịch máy, chưa biên tập

George Sand, The Marquis de Villemer. Nguồn: Project Gutenberg #63083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The master regarded his pupil with a look of solemn reproach.
Mór Jókai, The Day of Wrath. Nguồn: Project Gutenberg #23608. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
When he thinks of the little one he cannot but reproach himself for the past.
Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.. Nguồn: Project Gutenberg #25466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"And we were dancing all the night through while you knew this horrible thing!" exclaimed Captain Demeré, his voice tense with reproach.

"Và chúng ta đã khiêu vũ suốt đêm trong khi em biết điều kinh khủng này!" Đại úy Demeré kêu lên, giọng căng thẳng vì trách móc.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The Story of Old Fort Loudon. Nguồn: Project Gutenberg #31801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don't think you seem quite to take in how sad it is, Eustace," and she cast a gentle look of reproach.
Lucy Bethia Walford, Leonore Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #31943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Pilgrim reproached himself bitterly for having spent the whole day in childish games, instead of going to the Morgenhalde.
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
No feeling of reproach or bitterness, that she failed him now when he needed her more than ever, rose in his heart.
Paul Heyse, The Children of the World. Nguồn: Project Gutenberg #33697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"John!" she exclaimed, in a tone of reproach, "why will you so misunderstand me?"
F. Marion Crawford, Marion Darche: A Story Without Comment. Nguồn: Project Gutenberg #33924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But you will reproach yourself for your selfishness when she is gone.
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I dreaded her reproaches, and I still dread them; but I shall no longer deserve them.
Mrs. Molesworth, Lettice. Nguồn: Project Gutenberg #43130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB