strangle
động từB2- strangled
- strangles
- strangling
strangle nghĩa là bóp cổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air.
Các nét nghĩa của từ strangle
- 1
động từB2
kill by squeezing the throat of so as to cut off the air
giết bằng cách bóp cổ họng để cắt không khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strangulate · throttle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
strangle sob34 lần trong kho sách
- 2
động từB2
conceal or hide
che giấu hoặc ẩn giấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smother · stifle · muffle · repress
- 3
động từB2
die from strangulation
chết vì bị siết cổdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về strangle
strangle nghĩa là gì?
strangle nghĩa là bóp cổ (bản dịch máy, chưa biên tập). strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air.
strangle được dùng trong câu như thế nào?
Well, the second day of December, when the old man was to be strangled, came at last. (Fanny Fern, A New Story Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #66655.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strangle, mã đối chiếu EV-40D145D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng