compile
động từB2- compiled
- compiles
- compiling
compile nghĩa là biên soạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together.
Các nét nghĩa của từ compile
- 1động từB2
get or gather together
→có được hoặc tập hợp lại với nhau(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩaroll up · collect · accumulate · pile up · amass · hoardCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
23 lần trong kho sáchcompiler compile
- 2động từB2
put together out of existing material
→tập hợp lại từ vật liệu hiện có(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩacompose - 3động từB2
use a computer program to translate source code written in a particular programming language into computer-readable machine code that can be executed
→sử dụng chương trình máy tính để dịch mã nguồn được viết bằng ngôn ngữ lập trình cụ thể thành mã máy có thể đọc được trên máy tính và có thể thực thi được(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về compile
compile nghĩa là gì?
compile nghĩa là biên soạn (bản dịch máy, chưa biên tập). compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together.
compile dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ compile có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
compile được dùng trong câu như thế nào?
Instructions for compiling and installing Maxima and wxMaxima from source code can be found by referring to the links above for Maxima and wxMaxima respectively. («Maxima/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438287 (bản sửa đổi 4634691).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compile, mã đối chiếu EV-4427C978. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng