intrinsic
tính từC2intrinsic nghĩa là nội tại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intrinsic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to a thing by its very nature.
Các nét nghĩa của từ intrinsic
- 1
tính từC2
belonging to a thing by its very nature
thuộc về một vật bởi bản chất của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intrinsicalTrái nghĩa extrinsic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
intrinsic motivation1.986 lần trong kho sách
intrinsic motivations101 lần trong kho sách
intrinsic motivators46 lần trong kho sách
intrinsic value614 lần trong kho sách
intrinsic rewards64 lần trong kho sách
intrinsic merit105 lần trong kho sách
intrinsic merits56 lần trong kho sách
undermine intrinsic23 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
situated within or belonging solely to the organ or body part on which it acts
nằm bên trong hoặc chỉ thuộc về cơ quan hoặc bộ phận cơ thể mà nó hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về intrinsic
intrinsic nghĩa là gì?
intrinsic nghĩa là nội tại (bản dịch máy, chưa biên tập). intrinsic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to a thing by its very nature.
intrinsic được dùng trong câu như thế nào?
Aligning goals with personal values and intrinsic interests increases emotional investment, making motivation more sustainable over time. («Motivation and emotion/Book/2025/Positive emotion and approach motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323059 (bản sửa đổi 2758025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intrinsic, mã đối chiếu EV-3AF645BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng