score
danh từ, động từB1- scored
- scores
- scoring
- scorings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
score nghĩa là ghi điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
score là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance).
Các nét nghĩa của từ score
- 1
danh từB1
a number or letter indicating quality (especially of a student's performance)
một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mark · grade
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
score goals1.506 lần trong kho sách
test score412 lần trong kho sách
score of times1.191 lần trong kho sách
score a goal290 lần trong kho sách
neutral score138 lần trong kho sách
score points264 lần trong kho sách
score goal158 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a written form of a musical composition
một hình thức viết của một tác phẩm âm nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa musical score
- 3
danh từB1
a number that expresses the accomplishment of a team or an individual in a game or contest
một con số thể hiện thành tích của một đội hoặc một cá nhân trong một trò chơi hoặc cuộc thidịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
gain points in a game
đạt được điểm trong một trò chơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hit · tally · rack up
- 5
động từB1
make small marks into the surface of
tạo những vết nhỏ trên bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nock · mark
- 6
động từB1
make underscoring marks
tạo dấu gạch dướidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mark
Câu hỏi thường gặp về score
score nghĩa là gì?
score nghĩa là ghi điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). score là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance).
score dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ score có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
score được dùng trong câu như thế nào?
The results of the competitions showed improvement in scores correlating with the change in beliefs. («Motivation and emotion/Book/2017/Rational emotive behavior therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225954 (bản sửa đổi 2816025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/score, mã đối chiếu EV-2270C447. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng