Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

score

danh từ, động từB1
US/ˈskɔɹ/
scored
scores
scoring
scorings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

score nghĩa là ghi điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

score là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance).

Các nét nghĩa của từ score

  1. 1

    danh từB1

    a number or letter indicating quality (especially of a student's performance)

    một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mark · grade

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • score goals1.506 lần trong kho sách

    • test score412 lần trong kho sách

    • score of times1.191 lần trong kho sách

    • score a goal290 lần trong kho sách

    • neutral score138 lần trong kho sách

    • score points264 lần trong kho sách

    • score goal158 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a written form of a musical composition

    một hình thức viết của một tác phẩm âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa musical score

  3. 3

    danh từB1

    a number that expresses the accomplishment of a team or an individual in a game or contest

    một con số thể hiện thành tích của một đội hoặc một cá nhân trong một trò chơi hoặc cuộc thidịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    gain points in a game

    đạt được điểm trong một trò chơidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hit · tally · rack up

  5. 5

    động từB1

    make small marks into the surface of

    tạo những vết nhỏ trên bề mặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nock · mark

  6. 6

    động từB1

    make underscoring marks

    tạo dấu gạch dướidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mark

Câu hỏi thường gặp về score

score nghĩa là gì?

score nghĩa là ghi điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). score là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance).

score dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ score có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

score được dùng trong câu như thế nào?

The results of the competitions showed improvement in scores correlating with the change in beliefs. («Motivation and emotion/Book/2017/Rational emotive behavior therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225954 (bản sửa đổi 2816025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/score, mã đối chiếu EV-2270C447. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “score” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa score và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The results of the competitions showed improvement in scores correlating with the change in beliefs.
«Motivation and emotion/Book/2017/Rational emotive behavior therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225954 (bản sửa đổi 2816025). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Tahitians having made a small fire of sticks, placed a score of stones, of about the size of cricket-balls, on the burning wood.
Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And get him his breakfast of something hot, and be lively,” he called to the people; “and score it up to me.”
Joseph Sheridan Le Fanu, The Wyvern mystery. Nguồn: Project Gutenberg #68569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I've got a few scores to pay off on my own account," added the latter.

“Tôi có một số điểm phải trả bằng tài khoản của mình,” người sau nói thêm.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys on Aero Service. Nguồn: Project Gutenberg #52637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This afternoon of a sudden is come home Sir W. Pen from the fleete, but upon what score I know not.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Complete 1665 N.S.. Nguồn: Project Gutenberg #4162. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"There will be a score of people here wanting lodgings to-morrow night; surely, your way is clear."
Ann S. Stephens, Sybil Chase; or, The Valley Ranche: A Tale of California Life. Nguồn: Project Gutenberg #47237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The bills went up into the scores of thousands; but that was nothing.

Các hóa đơn đã lên tới hàng ngàn; nhưng điều đó chẳng là gì cả.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Nelson Page, Red Rock: A Chronicle of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #49648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And it was but one of a score of such dangerous missiles which rained upon him during the next few seconds.

Và đó chỉ là một trong hàng chục tên lửa nguy hiểm như vậy trút xuống anh ta trong vài giây tiếp theo.dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, Sailor Jack, the Trader. Nguồn: Project Gutenberg #54049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Had I been dying and heard the angels sing, I should have come round again just to write out the score.

Nếu tôi sắp chết và được nghe các thiên thần hát, lẽ ra tôi phải quay lại chỉ để viết bản nhạc.dịch máy, chưa biên tập

Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At some distance from each of the tees, a line called the ‘hog-score’ was drawn across the ice.
John K. Leys, The Lindsays. Nguồn: Project Gutenberg #72352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Flesch score is usually lower for technical documentation because the topic itself is complicated.

Điểm Flesch thường thấp hơn đối với tài liệu kỹ thuật vì bản thân chủ đề này rất phức tạp.dịch máy, chưa biên tập

«Flesch Reading Ease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258 (bản sửa đổi 9519111). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each deal goes through four phases: dealing the cards, the auction (also referred to as bidding), playing the cards, and scoring the results.
«Contract bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6131 (bản sửa đổi 8939778). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0