incentive
danh từB2- incentives
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
incentive nghĩa là khuyến khích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incentive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence.
Các nét nghĩa của từ incentive
- 1
danh từB2
a positive motivational influence
ảnh hưởng động lực tích cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inducement · motivatorTrái nghĩa disincentive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
monetary incentive38 lần trong kho sách
financial incentive112 lần trong kho sách
incentive salience19 lần trong kho sách
extrinsic incentive20 lần trong kho sách
tax incentive54 lần trong kho sách
incentive to exertion38 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an additional payment (or other remuneration) to employees as a means of increasing output
một khoản thanh toán bổ sung (hoặc thù lao khác) cho nhân viên như một phương tiện để tăng sản lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bonus
Câu hỏi thường gặp về incentive
incentive nghĩa là gì?
incentive nghĩa là khuyến khích (bản dịch máy, chưa biên tập). incentive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence.
incentive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ incentive có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
incentive được dùng trong câu như thế nào?
Meddlesome’s share in the escape was not detected, and for a while she had no incentive to the foolhardiness of boasting. (Charles Egbert Craddock, Wolf's Head 1911. Nguồn: Project Gutenberg #23549.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incentive, mã đối chiếu EV-6C0E9041. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng