Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jewelry

danh từ
A1
US/ˈdʒuəlɹi/
jewellery
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

jewelry nghĩa là đồ trang sức.

jewelry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)

    →

    một đồ trang sức (như vòng tay, nhẫn hoặc vòng cổ) làm bằng kim loại quý và đính đá quý (hoặc đá quý giả)

    Đồng nghĩa:jewellery
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    birthstone jewelry
    24 lần trong kho sách
    cheap jewelry
    55 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa jewelry và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I have been long in foreign lands and studied and worked in the first jewelry establishments of Paris.

Tôi đã ở nước ngoài từ lâu và học tập và làm việc tại những cơ sở trang sức đầu tiên của Paris.

Mühlbach, L. (Luise), The Youth of the Great Elector, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Beulah taught me common sense," answered Cornelia, unclasping a bracelet and tossing a handful of jewelry across the room to her dressing table.

Beulah đã dạy tôi lẽ phải," Cornelia trả lời, tháo chiếc vòng tay và ném một nắm đồ trang sức qua phòng tới bàn trang điểm của cô ấy.

Evans, Augusta J. (Augusta Jane), Beulah, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I believe Grace feels very rich now--in silks, satins, laces, jewelry"--Violet responded in a musing tone.
Finley, Martha, Elsie and Her Namesakes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her gown was of silk, and her jewellery old-fashioned.
Russell, William Clark, Alone on a Wide Wide Sea, Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
People get small holes made in their skin to attach jewelry.

Người ta lấy những lỗ nhỏ trên da để gắn đồ trang sức.

Wikipedia contributors, Genital piercing
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.

Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.

Wikimedia contributors, Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018
I have four hundred pounds’ worth of jewellery in that, and therefore I am obliged to look after it.”

Tôi có số nữ trang trị giá bốn trăm bảng trong đó, vì thế tôi buộc phải trông coi nó.”

Trollope, Anthony, Tales of All Countries, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Talking of jewelry," said Tomlinson, "I had almost forgotten the morocco case.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Paul Clifford — Volume 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her mother explained that her distant nephew stole money, jewellery and even clothing from which, would explain her actions.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2019/Betrayal and emotion
The savages broke them up and used the wheels for jewelry.
Hough, Emerson, The Passing of the Frontier: A Chronicle of the Old West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Nor I; but yet I am loth to give it up; consider the jewellery and money he had about him—it will pay us handsomely.”
Prest, Thomas Peckett, Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the main they were made up of watches, silver plate, jewellery and wearing apparel.
Arthur, T. S. (Timothy Shay), Heart-Histories and Life-Pictures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về jewelry (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. jewelry nghĩa là gì trong tiếng Việt?

jewelry có nghĩa chính là: một đồ trang sức (như vòng tay, nhẫn hoặc vòng cổ) làm bằng kim loại quý và đính đá quý (hoặc đá quý giả). Định nghĩa tiếng Anh: "an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems)".

2. jewelry thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

jewelry là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của jewelry theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), jewelry được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʒuəlɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. jewelry thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ jewelry được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của jewelry gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của jewelry gồm: jewellery.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với jewelry là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: birthstone jewelry, cheap jewelry.

7. jewelry có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: jewellery. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến jewelry?

Từ jewelry xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với jewelry đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I have been long in foreign lands and studied and worked in the first jewelry establishments of Paris." (Dịch nghĩa: Tôi đã ở nước ngoài từ lâu và học tập và làm việc tại những cơ sở trang sức đầu tiên của Paris.). Câu văn minh họa cách dùng jewelry làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng jewelry?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.