Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shortness

danh từ
B2
US/ˈʃɔɹtnəs/
shortnesses
Ý nghĩa trọng tâm

shortness nghĩa là sự ngắn gọn.

shortness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being of short spatial extent.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the property of being of short spatial extent

    →

    tính chất có phạm vi không gian ngắn

    Trái nghĩa:longness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    melford for shortness
    6 lần trong kho sách
    shortness of breath
    241 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the condition of being short of something

    →

    tình trạng thiếu một cái gì đó

  3. 3danh từ
    B2

    the property of being truncated or short

    →

    thuộc tính bị cắt ngắn hoặc ngắn

    Đồng nghĩa:truncation
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa shortness và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

For shortness, we call this number , which stands for "imaginary" (since you can't have "i" potatoes, or "i" anything, really).

Để cho ngắn gọn, chúng tôi gọi con số này là , viết tắt của "tưởng tượng" (vì thực sự bạn không thể có "i" khoai tây hoặc "i" bất cứ thứ gì).

Wikimedia contributors, Arithmetic/Introduction to Radicals
I made all the remarks the shortness of the time would allow, and then taking my leave departed.

Tôi đưa ra tất cả những nhận xét trong thời gian ngắn ngủi cho phép, rồi cáo từ rời đi.

Paltock, Robert, The Life and Adventures of Peter Wilkins, Complete (Volumes 1 and 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He is slow at work by reason of the shortness of his legs."
Hugo, Victor, Toilers of the sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“The last interview, my Lord, or the last occasion of regretting its shortness?” said Heffernan, with a slight anxiety of voice.

“Cuộc phỏng vấn cuối cùng, thưa Chúa, hay là dịp cuối cùng để hối tiếc về sự ngắn ngủi của nó?” Heffernan nói với giọng hơi lo lắng.

Lever, Charles, The Knight Of Gwynne, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Miss Davenal drew his attention to the shortness of the cups.
Wood, Henry, Mrs., Oswald Cray: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The main difficulty lay in the shortness of the time of daylight.
Russell, William Clark, Heart of Oak: A Three-Stranded Yarn, vol. 2., Tiếng Anh (Anh - Anh)
These side streets were covered by a growth of thick, rank grass, which was kept to a navigable shortness by the machetes of the police.
Henry, O., Cabbages and Kings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She walked with grace and dignity; and her noble bearing compensated for the shortness of her stature.
Reynolds, George W. M. (George William MacArthur), The Mysteries of London, v. 1/4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We shall have to live on half-rations or less until April, and there will be shortness of fuel.
Lanman, Charles, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You have had time to become familiar with their shortness, and to make your calculations accordingly.”
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The Venetians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was troubled—troubled, I mean, by the shortness of the notice.
Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am writing this because I must—though conventionally the shortness of our acquaintance does not justify me.
Frankau, Julia, Twilight, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về shortness (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. shortness nghĩa là gì trong tiếng Việt?

shortness có nghĩa chính là: tính chất có phạm vi không gian ngắn. Định nghĩa tiếng Anh: "the property of being of short spatial extent".

2. shortness thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

shortness là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của shortness theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shortness được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃɔɹtnəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. shortness thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ shortness được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của shortness gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của shortness gồm: shortnesses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shortness là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: melford for shortness, shortness of breath.

7. shortness có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: truncation. Các từ trái nghĩa tương phản: longness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shortness?

Từ shortness xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với shortness đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "For shortness, we call this number , which stands for "imaginary" (since you can't have "i" potatoes, or "i" anything, really)." (Dịch nghĩa: Để cho ngắn gọn, chúng tôi gọi con số này là , viết tắt của "tưởng tượng" (vì thực sự bạn không thể có "i" khoai tây hoặc "i" bất cứ thứ gì).). Câu văn minh họa cách dùng shortness làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shortness?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.