babble
động từC2- babbled
- babbles
- babbling
babble nghĩa là lảm nhảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
babble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way.
Các nét nghĩa của từ babble
- 1
động từC2
utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way
thốt ra những âm thanh vô nghĩa, như một đứa bé, hoặc nói một cách không mạch lạcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
babble brooks37 lần trong kho sách
babble brook64 lần trong kho sách
- 2
động từC2
to talk foolishly
nói chuyện một cách ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blather · smatter · blether · blither
- 3
động từC2
flow in an irregular current with a bubbling noise
chảy trong một dòng điện không đều với tiếng ồn sủi bọtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ripple · guggle · burble · bubble · gurgle
Câu hỏi thường gặp về babble
babble nghĩa là gì?
babble nghĩa là lảm nhảm (bản dịch máy, chưa biên tập). babble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: utter meaningless sounds, like a baby, or utter in an incoherent way.
babble được dùng trong câu như thế nào?
Presently the sound of the delightful babble ceased with the closing of the nursery door. (Max O'Rell, Woman and Artist. Nguồn: Project Gutenberg #38532.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/babble, mã đối chiếu EV-65A84C10. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng