E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “satisfaction”

530 câu thật có từ satisfaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: satisfaction nghĩa là sự hài lòng. satisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contentment one feels when one has fulfilled a desire, need, or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ satisfaction

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng satisfaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
entire satisfaction748 lần
sigh of satisfaction573 lần
satisfaction of seeing1.016 lần
intense satisfaction486 lần
self satisfaction1.035 lần
infinite satisfaction399 lần
satisfaction of knowing626 lần
job satisfaction439 lần
evident satisfaction430 lần
grim satisfaction273 lần
great satisfaction3.562 lần
inward satisfaction227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ satisfaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ satisfaction trong kho câu?
Kho câu có 530 câu có từ satisfaction hoặc các dạng của từ, trích từ 415 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ satisfaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ satisfaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ satisfaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ satisfaction: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (72 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.