Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 186

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Ganymede is the largest planetary _____ in the solar system.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a line of people or vehicles waiting for something”

Đang tải đề...