Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

obituary

danh từ
B2
US/oʊˈbɪtʃuˌɛɹi/
obituaries
Ý nghĩa trọng tâm

obituary nghĩa là cáo phó.

obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a notice of someone's death

    →

    thông báo về cái chết của ai đó

    Đồng nghĩa:obit, necrology
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    obituary notices
    40 lần trong kho sách
    amended obituary
    8 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa obituary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

That town's as bound to die as--well if I owned it I'd get its obituary ready, now, and notify the mourners.
Twain, Mark, The Gilded Age: A Tale of Today, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lord Ferriby's life was, moreover, one that needed careful obituary treatment.

Hơn nữa, cuộc đời của Lord Ferriby là một cuộc đời cần được xử lý cẩn thận trong cáo phó.

Merriman, Henry Seton, Roden's Corner, Nguyên văn tác phẩm
He used the obituary tense, for Evelina had in some sort passed away.

Anh ta dùng thì cáo phó vì Evelina đã qua đời theo cách nào đó.

Craddock, Charles Egbert, His "day in court" 1895, Nguyên văn tác phẩm
The market reports were sacrificed inside of a week, and the obituary notices, weather indications, and foreign despatches soon followed.

Các báo cáo thị trường bị hủy bỏ trong vòng một tuần, và các thông báo cáo phó, dự báo thời tiết và các chuyến hàng ra nước ngoài cũng nhanh chóng xuất hiện sau đó.

Reed, Myrtle, Lavender and Old Lace, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"With your permission, ladies, I will read to you the opening sentence of an obituary notice which this--this Sheet--has prepared for the occasion."
Woolson, Constance Fenimore, Jupiter Lights, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Paul William Roberts, a friend of Thompson and a well known travel writer, in an obituary played on this possibility for dramatic effect.
Wikimedia contributors, Hunter S. Thompson obituary spawns "murder" theory
The obituaries of ecclesiastics and details of foreign missions, which we have already recorded, are its salient points.
Cusack, Mary Francis, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You have published two columns and a half of my obituary, and here I am as large as life!"
Furniss, Harry, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The city makes more mummies out of live ones than old Rameses ever did out of his obituary crop.
Fitch, George, At Good Old Siwash, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His family and his agent made the confirmation of the obituary.
Wikimedia contributors, British jazz musician John Dankworth dies aged 82
These two familiar phrases will tell you plainly that I am about to consecrate some pages to him as an obituary notice or funeral oration.
Nodier, Charles, The Bibliomaniac, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The inscriptions are all in the same strain, and are curious specimens of obituary literature.
Locke, David Ross, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về obituary (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. obituary nghĩa là gì trong tiếng Việt?

obituary có nghĩa chính là: thông báo về cái chết của ai đó. Định nghĩa tiếng Anh: "a notice of someone's death".

2. obituary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

obituary là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của obituary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), obituary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /oʊˈbɪtʃuˌɛɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. obituary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ obituary được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của obituary gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của obituary gồm: obituaries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với obituary là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: obituary notices, amended obituary.

7. obituary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: obit, necrology. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến obituary?

Từ obituary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với obituary đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "That town's as bound to die as--well if I owned it I'd get its obituary ready, now, and notify the mourners.". Câu văn minh họa cách dùng obituary làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng obituary?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.