immune
danh từ- immuned
- immunes
- immuning
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
immune nghĩa là miễn dịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection.
Các nét nghĩa của từ immune
- 1
danh từ
a person who is immune to a particular infection
một người miễn dịch với một bệnh nhiễm trùng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
adaptive immune76 lần trong kho sách
innate immune95 lần trong kho sách
immune system1.350 lần trong kho sách
body's immune47 lần trong kho sách
immune responses92 lần trong kho sách
immune response308 lần trong kho sách
immune system's18 lần trong kho sách
weakened immune42 lần trong kho sách
- 2
tính từ
relating to the condition of immunity
liên quan đến tình trạng miễn dịchdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từ
secure against
an toàn chống lạidịch máy, chưa biên tập
- 4
tính từ
relating to or conferring immunity (to disease or infection)
liên quan đến hoặc mang lại khả năng miễn dịch (đối với bệnh tật hoặc nhiễm trùng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resistant
Câu hỏi thường gặp về immune
immune nghĩa là gì?
immune nghĩa là miễn dịch (bản dịch máy, chưa biên tập). immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection.
immune dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ immune có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
immune được dùng trong câu như thế nào?
He was fully vaccinated; however his cancer made his immune system weak. («Colin Powell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135814 (bản sửa đổi 10841253).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/immune, mã đối chiếu EV-ABBE1451. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng