messenger
danh từB2- messengers
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
messenger nghĩa là sứ giả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
messenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message.
Các nét nghĩa của từ messenger
- 1
danh từB2
a person who carries a message
một người mang tin nhắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa courier
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
trusty messenger235 lần trong kho sách
special messenger554 lần trong kho sách
despatched a messenger231 lần trong kho sách
telegraph messenger194 lần trong kho sách
messenger rna140 lần trong kho sách
messenger arrived507 lần trong kho sách
king's messenger223 lần trong kho sách
dispatched a messenger116 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về messenger
messenger nghĩa là gì?
messenger nghĩa là sứ giả (bản dịch máy, chưa biên tập). messenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message.
messenger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ messenger có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
messenger được dùng trong câu như thế nào?
A messenger had been sent, two hours before, to the captain of one of the merchant ships lying in the port. (G. A. Henty, The Lion of Saint Mark: A Story of Venice in the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #17546.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/messenger, mã đối chiếu EV-DA50B8FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng