transient
tính từB2transient nghĩa là nhất thời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a mental act.
Các nét nghĩa của từ transient
- 1
tính từB2
of a mental act
của một hành động tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transeunt
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
transient gleam88 lần trong kho sách
transient gleams28 lần trong kho sách
transient ischemic10 lần trong kho sách
transient glimpse48 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
lasting a very short time
kéo dài một thời gian rất ngắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ephemeral · passing · short-lived · transitory · fugacious
Câu hỏi thường gặp về transient
transient nghĩa là gì?
transient nghĩa là nhất thời (bản dịch máy, chưa biên tập). transient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a mental act.
transient được dùng trong câu như thế nào?
The flowers on my table still hold their frail, transient beauty. (Mary Lowell Putnam, Fifteen Days: An Extract from Edward Colvil's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #52113.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transient, mã đối chiếu EV-2767D01C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng