Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

microbe

danh từB2
US/ˈmaɪˌkɹoʊb/
microbes
Ý nghĩa trọng tâmBậc B2

microbe nghĩa là vi khuẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium).

Các nét nghĩa của từ microbe

  1. 1danh từ
    B2

    a minute life form (especially a disease-causing bacterium)

    →

    một dạng sống nhỏ (đặc biệt là vi khuẩn gây bệnh)(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩabug · germ
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4

    pathogenic microbe

    9 lần trong kho sách

    gut microbe

    12 lần trong kho sách

    invading microbe

    11 lần trong kho sách

    harmful microbe

    12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về microbe

microbe nghĩa là gì?

microbe nghĩa là vi khuẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). microbe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a minute life form (especially a disease-causing bacterium).

microbe được dùng trong câu như thế nào?

Time and microbes were with me, and all I had to do was wait. (Jack London, The cruise of the Snark. Nguồn: Project Gutenberg #2512.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/microbe, mã đối chiếu EV-65E09F15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “microbe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa microbe và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Time and microbes were with me, and all I had to do was wait.
Jack London, The cruise of the Snark. Nguồn: Project Gutenberg #2512.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Microbes and macroinvertebrates, such as shredders, will physically tear and break the material apart into more digestible fragments, thus accelerating decomposition.

Vi khuẩn và động vật không xương sống cỡ lớn, chẳng hạn như máy nghiền, sẽ xé và phá vỡ vật liệu thành các mảnh dễ tiêu hóa hơn, do đó đẩy nhanh quá trình phân hủy.dịch máy, chưa biên tập

«Leaf litter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855745 (bản sửa đổi 10938715).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Can we study politics, for example, using the same research methods as a scientist studying microbes or global climate change?
«Saylor.org's Comparative Politics/Social Science and Comparative Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278491 (bản sửa đổi 3117069).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ruminants such as cows get some amino acids via microbes in the first two stomach chambers.

Động vật nhai lại như bò nhận được một số axit amin thông qua vi khuẩn trong hai buồng dạ dày đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

«Amino acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30387 (bản sửa đổi 10657884).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0