inhabitant
danh từ- inhabitants
inhabitant nghĩa là cư dân.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a person who inhabits a particular place
→một người sống ở một nơi cụ thể
Đồng nghĩa:habitant, dweller, denizen, indwellerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)oldest inhabitant446 lần trong kho sáchthousand inhabitant1.000 lần trong kho sáchprincipal inhabitant301 lần trong kho sáchinhabitant km175 lần trong kho sáchdensity of inhabitant165 lần trong kho sáchaboriginal inhabitant131 lần trong kho sáchmale inhabitant142 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa inhabitant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
As soon as the cannonading began, the spirit of the inhabitants seemed to depart.Inhabitants of small may have to leave their homes because of elevated sea levels and major storms.The Bugis are the inhabitants of the greater parts of Celebes, and there seems to be an allied people in Sumbawa.Often an aquarium and its inhabitants can be mistaken as just a decoration or a piece of furniture, but it is much more than that.Thông thường, một bể cá và cư dân của nó có thể bị nhầm lẫn chỉ là một vật trang trí hoặc một món đồ nội thất, nhưng nó còn hơn thế nữa.
Papers having been discovered, showing that many of the inhabitants had acted as French emissaries, these he executed without mercy.Các giấy tờ đã được phát hiện cho thấy nhiều cư dân đã đóng vai trò là sứ giả của Pháp, những người này bị ông ta hành quyết không thương tiếc.
If houses there were, they must have been among the trees, and the inhabitants must have gone to bed and extinguished all their lights.Most of the other inhabitants of this village, some of whom were Mohammedans, and some Christians of the Greek Church, were sufficiently commonplace and uninteresting.Hầu hết những cư dân khác của ngôi làng này, một số người theo đạo Hồi và một số người theo đạo Cơ đốc theo Giáo hội Hy Lạp, đều khá tầm thường và không thú vị.
They have from one to two thousand inhabitants each, and though they're pretentiously laid out, they consist of little more than a single street.The inhabitants of the Prairie are healthy, and the females and children are better complexioned than their neighbours of the timber country.Cư dân của Prairie đều khỏe mạnh, phụ nữ và trẻ em có nước da đẹp hơn những người hàng xóm ở xứ sở gỗ.
Its inhabitants were a sturdy race of French farmers, hard-working, kind, and generous.Baggage-men and other camp followers swarmed about the barracks, searching for whatever their late inhabitants might have left behind them worth the finding.Already under the teaching of the god, the inhabitants of Latium had learned to wed the vine to the young stripling elm.Câu hỏi thường gặp về inhabitant (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. inhabitant nghĩa là gì trong tiếng Việt?
inhabitant có nghĩa chính là: một người sống ở một nơi cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who inhabits a particular place".
2. inhabitant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
inhabitant là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của inhabitant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), inhabitant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪnˈhæbətənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. inhabitant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ inhabitant được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của inhabitant gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của inhabitant gồm: inhabitants.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với inhabitant là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: oldest inhabitant, thousand inhabitant, principal inhabitant, inhabitant km, density of inhabitant.
7. inhabitant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: habitant, dweller, denizen, indweller. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến inhabitant?
Từ inhabitant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với inhabitant đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "As soon as the cannonading began, the spirit of the inhabitants seemed to depart.". Câu văn minh họa cách dùng inhabitant làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng inhabitant?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.