Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ambitious

tính từB1
US/æmˈbɪʃəs/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

ambitious nghĩa là đầy tham vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ambitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a strong desire for success or achievement.

Các nét nghĩa của từ ambitious

  1. 1

    tính từB1

    having a strong desire for success or achievement

    có một mong muốn mạnh mẽ để thành công hoặc đạt được thành tíchdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unambitious

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • ambitious projects166 lần trong kho sách

    • ambitious schemes126 lần trong kho sách

    • ambitious designs116 lần trong kho sách

    • ambitious views137 lần trong kho sách

    • ambitious dreams125 lần trong kho sách

    • ambitious hopes155 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    requiring full use of your abilities or resources

    yêu cầu sử dụng đầy đủ khả năng hoặc nguồn lực của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa challenging

Câu hỏi thường gặp về ambitious

ambitious nghĩa là gì?

ambitious nghĩa là đầy tham vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). ambitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a strong desire for success or achievement.

ambitious dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ambitious có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ambitious được dùng trong câu như thế nào?

"This all comes of your giving the boy that ambitious, uncomfortable name, Mrs. Caxton; what could a Pisistratus be but the plague of one's life? (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7591.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ambitious, mã đối chiếu EV-1B151408. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ambitious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ambitious và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"This all comes of your giving the boy that ambitious, uncomfortable name, Mrs. Caxton; what could a Pisistratus be but the plague of one's life?

“Tất cả đều là do bà đặt cho cậu bé cái tên đầy tham vọng và khó chịu đó, bà Caxton; Pisistratus có thể là gì nếu không phải là bệnh dịch của cuộc đời con người?dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seemed unjust to doubt her, but he did, and he remembered sundry rumors he had heard touching her ambitious, selfish nature.

Có vẻ như không công bằng khi nghi ngờ cô, nhưng anh đã làm vậy, và anh nhớ lại nhiều tin đồn lặt vặt mà anh đã nghe nói về bản chất đầy tham vọng và ích kỷ của cô.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Marian Grey. Nguồn: Project Gutenberg #70870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was too selfish, and grasping, and ambitious by nature.

Bản chất anh ta quá ích kỷ, tham lam và đầy tham vọng.dịch máy, chưa biên tập

Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The musical score was ambitious, with music playing nearly throughout.
«Mr. Popper's Penguins (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450803 (bản sửa đổi 10686206). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Like Mrs. Shortridge, she is ambitious to leave among her Portuguese friends, the most favorable recollection of herself.

Giống như bà Shortridge, cô có tham vọng để lại trong số những người bạn Bồ Đào Nha những hồi ức đẹp đẽ nhất về bản thân.dịch máy, chưa biên tập

Sue Petigru Bowen, The Actress in High Life An Episode in Winter Quarters. Nguồn: Project Gutenberg #17191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Richard Pynson, in a rather more ambitious costume than the page's suit wherein we made his acquaintance, seated himself in the opposite corner.
Emily Sarah Holt, Mistress Margery. Nguồn: Project Gutenberg #23187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Napoleon's ambitious views extending even to Portugal, forced the Royal Family to take refuge in the colonies.

Quan điểm đầy tham vọng của Napoléon thậm chí còn mở rộng đến cả Bồ Đào Nha, buộc Hoàng gia phải ẩn náu ở các thuộc địa.dịch máy, chưa biên tập

Otto von Kotzebue, A New Voyage Round the World in the Years 1823, 24, 25, and 26. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25693. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The two boys, being ambitious and clear sighted, form a partnership to catch and sell fish.
L. T. Meade, The Little Princess of Tower Hill. Nguồn: Project Gutenberg #38771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fairchild was wildly ambitious to plunge head over heels into the stormy life of the frontier.
Billy Dixon, Life and adventures of "Billy" Dixon of Adobe Walls, Texas panhandle. Nguồn: Project Gutenberg #45075. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
You are ambitious for him; he shall have a profession and a free and unhampered start in life.
Vaughan Kester, The Fortune of the Landrays. Nguồn: Project Gutenberg #52560. · Nguyên văn tiếng Anh
She vowed that she would not stumble in that way again, for she was far too ambitious to lead a life of open shame.
Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
With me for his wife, all his old, ambitious dreams would spring up again with renewed vigour.
T. W. Speight, A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB