Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 283

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “formal and explicit approval”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. For the last constrain, fairness issue _____ because of the inequity in station sitting and hours of operation.

Đang tải đề...