ritual
danh từB2- rituals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
ritual nghĩa là nghi lễ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice.
Các nét nghĩa của từ ritual
- 1
danh từB2
any customary observance or practice
bất kỳ sự tuân thủ hoặc thực hành phong tục nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
mating ritual22 lần trong kho sách
satanic ritual22 lần trong kho sách
sacrificial ritual17 lần trong kho sách
ritual observances17 lần trong kho sách
initiation ritual16 lần trong kho sách
religious ritual121 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the prescribed procedure for conducting religious ceremonies
thủ tục quy định để tiến hành các nghi lễ tôn giáodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
stereotyped behavior
hành vi rập khuôndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ritual
ritual nghĩa là gì?
ritual nghĩa là nghi lễ (bản dịch máy, chưa biên tập). ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice.
ritual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ritual có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ritual được dùng trong câu như thế nào?
Most likely, it comes from a pagan fertility ritual during spring. («Easter egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24957 (bản sửa đổi 10351646).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ritual, mã đối chiếu EV-B308BCA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng