Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “near”

4.415 câu thật có từ near hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: near nghĩa là gần. near là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ near

Danh sách câu dẫn chứng (4.415 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng near nằm ở trang từ điển: near đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ near

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ near trong kho câu?
Kho câu có 4.415 câu có từ near hoặc các dạng của từ, trích từ 2.227 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ near xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ near gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.297 câu, rồi Bậc B1 với 883 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.