museum
danh từA2- museums
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
museum nghĩa là viện bảo tàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
museum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository for collecting and displaying objects having scientific or historical or artistic value.
Các nét nghĩa của từ museum
- 1
danh từA2
a depository for collecting and displaying objects having scientific or historical or artistic value
kho lưu trữ để sưu tầm và trưng bày các đồ vật có giá trị khoa học, lịch sử hoặc nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
british museum2.537 lần trong kho sách
kensington museum142 lần trong kho sách
metropolitan museum128 lần trong kho sách
dime museum105 lần trong kho sách
national museum407 lần trong kho sách
museum of antiquities68 lần trong kho sách
peabody museum47 lần trong kho sách
egyptian museum65 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về museum
museum nghĩa là gì?
museum nghĩa là viện bảo tàng (bản dịch máy, chưa biên tập). museum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository for collecting and displaying objects having scientific or historical or artistic value.
museum dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ museum có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
museum được dùng trong câu như thế nào?
They amount to more than fifty in number, but only twenty-one are entered under his name in the Museum catalogue. («Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/museum, mã đối chiếu EV-D7E650BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng