courageous
tính từB1courageous nghĩa là can đảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
courageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage.
Các nét nghĩa của từ courageous
- 1
tính từB1
possessing or displaying courage
sở hữu hoặc thể hiện lòng can đảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brave
Câu hỏi thường gặp về courageous
courageous nghĩa là gì?
courageous nghĩa là can đảm (bản dịch máy, chưa biên tập). courageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage.
courageous được dùng trong câu như thế nào?
Peirup Singh, though a courageous man, was by no means prepared for such an issue as the Rajpootni’s widow seemed to contemplate. (Hobart Caunter, Legendary & romantic tales of Indian history. Nguồn: Project Gutenberg #70300.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/courageous, mã đối chiếu EV-B2E803CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng