Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “near”

4.152 câu thật có từ near hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: near nghĩa là gần. near là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ near

Danh sách câu dẫn chứng (158 câu)

Từ hay đi cùng near

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drew near14.986 lần
came near11.314 lần
drawing near4.042 lần
near enough6.396 lần
standing near3.942 lần
stood near4.594 lần
near approach2.589 lần
come near7.554 lần
near the door4.082 lần
near at hand5.466 lần
draw near1.929 lần
chair near2.174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ near

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ near trong kho câu?
Kho câu có 4.152 câu có từ near hoặc các dạng của từ, trích từ 2.228 tác phẩm và tài liệu. 65 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ near xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ near gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.222 câu, rồi Bậc B1 với 851 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ near?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ near: Quá khứ đơn (952 câu), Câu phủ định (401 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (294 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.