shiver
động từB1- shivered
- shivering
- shivers
shiver nghĩa là rùng mình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shiver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tremble convulsively, as from fear or excitement.
Các nét nghĩa của từ shiver
- 1
động từB1
tremble convulsively, as from fear or excitement
run rẩy co giật, như vì sợ hãi hoặc phấn khíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shudder · throb · thrill
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
shiver with cold709 lần trong kho sách
shiver slightly231 lần trong kho sách
cold shiver612 lần trong kho sách
slight shiver280 lần trong kho sách
shiver ran508 lần trong kho sách
shiver to atoms84 lần trong kho sách
- 2
động từB1
shake, as from cold
lắc lư như vì lạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shudder
Câu hỏi thường gặp về shiver
shiver nghĩa là gì?
shiver nghĩa là rùng mình (bản dịch máy, chưa biên tập). shiver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tremble convulsively, as from fear or excitement.
shiver được dùng trong câu như thế nào?
“I shall feel better when it’s warm,” she said, crouching over the fire, and shivering with more than bodily cold. (Mary Jane Holmes, Madeline. Nguồn: Project Gutenberg #74902.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shiver, mã đối chiếu EV-636DF594. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng