crossing
danh từB1- crossings
crossing nghĩa là băng qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across.
Các nét nghĩa của từ crossing
- 1
danh từB1
traveling across
đi du lịch xuyên quadịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB1
a shallow area in a stream that can be forded
một khu vực nông trong một dòng suối có thể được rèndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ford
- 3
danh từB1
a point where two lines (paths or arcs etc.) intersect
Câu hỏi thường gặp về crossing
crossing nghĩa là gì?
crossing nghĩa là băng qua (bản dịch máy, chưa biên tập). crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across.
crossing được dùng trong câu như thế nào?
TfL described the extension as including segregated cycle track, new pedestrian crossings and junction improvements. («Transportation Planning Casebook/London's Bicycle Superhighways», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483474 (bản sửa đổi 4637252).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crossing, mã đối chiếu EV-1C25DA7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng