doorway
danh từB2- doorways
doorway nghĩa là ngưỡng cửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
doorway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building.
Các nét nghĩa của từ doorway
- 1
danh từB2
the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building
lối vào (khoảng trống trên tường) qua đó bạn đi vào hoặc rời khỏi một căn phòng hoặc tòa nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa door · room access · threshold
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
arched doorway277 lần trong kho sách
curtained doorway93 lần trong kho sách
open doorway1.033 lần trong kho sách
narrow doorway200 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về doorway
doorway nghĩa là gì?
doorway nghĩa là ngưỡng cửa (bản dịch máy, chưa biên tập). doorway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the entrance (the space in a wall) through which you enter or leave a room or building.
doorway được dùng trong câu như thế nào?
But of a sudden Mr. Briggs's grin faded like the mist, for Greg was at the doorway. (H. Irving Hancock, Dick Prescott's Second Year at West Point Or, Finding the Glory of the Soldier's Life. Nguồn: Project Gutenberg #12819.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/doorway, mã đối chiếu EV-65231F63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng