bidding
danh từB2- biddings
bidding nghĩa là đấu thầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something.
Các nét nghĩa của từ bidding
- 1
danh từB2
an authoritative direction or instruction to do something
một hướng dẫn có thẩm quyền hoặc hướng dẫn để làm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa command · bid · dictation
- 2
danh từB2
a request to be present
một yêu cầu có mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa summons
- 3
danh từB2
(bridge) the number of tricks a bridge player is willing to contract to make
(cầu nối) số thủ thuật mà người chơi cầu nối sẵn sàng ký hợp đồng để thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bid
Câu hỏi thường gặp về bidding
bidding nghĩa là gì?
bidding nghĩa là đấu thầu (bản dịch máy, chưa biên tập). bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something.
bidding được dùng trong câu như thế nào?
If his bidding leads you far away from here and Kasana, so much the better for you. (Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bidding, mã đối chiếu EV-115AA245. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng