Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bidding

danh từB2
US/ˈbɪdɪŋ/
biddings

bidding nghĩa là đấu thầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something.

Các nét nghĩa của từ bidding

  1. 1

    danh từB2

    an authoritative direction or instruction to do something

    một hướng dẫn có thẩm quyền hoặc hướng dẫn để làm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa command · bid · dictation

  2. 2

    danh từB2

    a request to be present

    một yêu cầu có mặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa summons

  3. 3

    danh từB2

    (bridge) the number of tricks a bridge player is willing to contract to make

    (cầu nối) số thủ thuật mà người chơi cầu nối sẵn sàng ký hợp đồng để thực hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bid

Câu hỏi thường gặp về bidding

bidding nghĩa là gì?

bidding nghĩa là đấu thầu (bản dịch máy, chưa biên tập). bidding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative direction or instruction to do something.

bidding được dùng trong câu như thế nào?

If his bidding leads you far away from here and Kasana, so much the better for you. (Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bidding, mã đối chiếu EV-115AA245. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bidding” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bidding và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If his bidding leads you far away from here and Kasana, so much the better for you.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
The narrative of the novel is pleasing and interesting, the style of these letters is sprightly and animated, bidding defiance to the foul fiend Ennui.”
Robert Bisset, Modern literature: a novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The country-folk did her imperious bidding, because they feared to disobey.

Những người dân quê đã thực hiện mệnh lệnh hách dịch của cô ấy vì họ sợ không vâng lời.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Cleghorn Gaskell, The Poor Clare. Nguồn: Project Gutenberg #2548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hearken to my bidding, so that you may do as I bid you.
Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Each deal goes through four phases: dealing the cards, the auction (also referred to as bidding), playing the cards, and scoring the results.
«Contract bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6131 (bản sửa đổi 8939778). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He seemed, nevertheless, disappointed at the result of the interview, and bidding me not fail to come, turned away, and walked slowly towards the wharf.

Tuy nhiên, anh ta có vẻ thất vọng về kết quả cuộc phỏng vấn và ra lệnh cho tôi đừng quên đến, quay đi và chậm rãi đi về phía bến tàu.dịch máy, chưa biên tập

John Sherburne Sleeper, Jack in the Forecastle; or, Incidents in the Early Life of Hawser Martingale. Nguồn: Project Gutenberg #8638. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And grandpapa had done her bidding then as always; the groom was dismissed that day.

Và ông nội đã làm theo mệnh lệnh của bà như mọi khi; chú rể đã bị đuổi việc vào ngày hôm đó.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Delia Blanchflower. Nguồn: Project Gutenberg #9665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She rose, and, bidding her companion "Come in," stepped into the little parlour.
Harry, Mrs. Coghill, A Canadian Heroine, Volume 1 A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If the cloud withdraw not from the sun's path of his own motion, neither will he scatter for our bidding.

“Nếu đám mây không rút khỏi quỹ đạo chuyển động của mặt trời, nó cũng sẽ không chạy tán loạn theo mệnh lệnh của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, Sir Ludar A Story of the Days of the Great Queen Bess. Nguồn: Project Gutenberg #20993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Arthur needed no second bidding, and so actively did he wield his axe, that in a few seconds we were able to push onwards.

Arthur không cần phải đấu thầu lần thứ hai, và anh ấy đã sử dụng chiếc rìu của mình một cách tích cực đến mức chỉ trong vài giây, chúng tôi đã có thể tiến về phía trước.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, On the Banks of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #21385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He must have seen his danger, and he seemed to be bidding his countrymen farewell.
William Henry Giles Kingston, A Voyage round the World A book for boys. Nguồn: Project Gutenberg #23074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So, after bidding the Asylum governor good day, Mr Leach and I took our departure.
Bill o'th' Hoylus End, Adventures and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #29085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB