Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unaware

tính từB2
US/ˌʌnəˈwɛɹ/

unaware nghĩa là không biết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unaware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') not aware.

Các nét nghĩa của từ unaware

  1. 1

    tính từB2

    (often followed by `of') not aware

    (thường theo sau là `of') không biếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa incognizantTrái nghĩa aware

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • totally unaware100 lần trong kho sách

    • blissfully unaware17 lần trong kho sách

    • wholly unaware87 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về unaware

unaware nghĩa là gì?

unaware nghĩa là không biết (bản dịch máy, chưa biên tập). unaware là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') not aware.

unaware được dùng trong câu như thế nào?

He had no heart to touch himself, and was literally unaware that humanity was subject to such infliction. (Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #2432.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unaware, mã đối chiếu EV-F3DFC58F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unaware” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unaware và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had no heart to touch himself, and was literally unaware that humanity was subject to such infliction.

Anh ta không có trái tim để chạm vào chính mình, và thực sự không biết rằng nhân loại phải chịu sự trừng phạt như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #2432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Straight they rode, heedless and unaware that they were alone, nor counting how little three women could do against thousands.

Họ phóng thẳng đi, không chú ý và không biết rằng họ chỉ có một mình, cũng không đếm xỉa gì ba người phụ nữ có thể làm được gì trước hàng ngàn người.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Via Crucis: A Romance of the Second Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #6350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a wisdom of which she was wholly unaware, but it had been born with her, and was the building of her being.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ignorant of London, knowing nothing of what was going to happen, unaware of their leader's plans or place, they waited, trusting in God.
Guy Thorne, The Angel. Nguồn: Project Gutenberg #40571. · Nguyên văn tiếng Anh
Perhaps he is unaware, or intolerant of diverse or conflicting viewpoints.

Có lẽ anh ta không nhận thức được hoặc không chấp nhận những quan điểm đa dạng hoặc mâu thuẫn.dịch máy, chưa biên tập

«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, people who have lost the ability to hear such high frequencies are usually unaware of their loss until tested.
«Hearing», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Mine host and his family were apparently unaware that there were people under their roof who paid them for board and lodging.
Eliot Gregory, Worldly Ways & Byways. Nguồn: Project Gutenberg #379. · Nguyên văn tiếng Anh
Thus Madame de Dey, noble, rich, and the mother of an emigre, could not be unaware of the dangers of her cruel situation.
Honoré de Balzac, The Recruit. Nguồn: Project Gutenberg #1426. · Bản dịch tiếng Anh
An hour later, Henry entered the pilot-house, unaware of what had been going on.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He sought to draw out her mind, unaware to herself; he succeeded.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had a great deal of conceit, but was utterly unaware of it himself.
Fyodor Dostoyevsky, The possessed. Nguồn: Project Gutenberg #8117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Burgo knew nothing of Mrs. Marsham,--had never seen her before, and was quite unaware that she had any special connection with Mr. Palliser.
Anthony Trollope, Can You Forgive Her?. Nguồn: Project Gutenberg #19500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB