Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

tan

danh từB2
US/ˈtæn/
tans

tan nghĩa là rám nắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun.

Các nét nghĩa của từ tan

  1. 1

    danh từB2

    a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun

    tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suntan · sunburn · burn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ga tan69 lần trong kho sách

    • tan terrier71 lần trong kho sách

    • jaqu tan34 lần trong kho sách

    • na tan112 lần trong kho sách

    • tan pe28 lần trong kho sách

    • tan pits29 lần trong kho sách

    • tan ta40 lần trong kho sách

    • secr tan14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a light brown the color of topaz

    màu nâu nhạt màu của topazdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa topaz

  3. 3

    danh từB2

    ratio of the opposite to the adjacent side of a right-angled triangle

    tỉ số của cạnh đối diện với cạnh kề của một tam giác vuôngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tangent

Câu hỏi thường gặp về tan

tan nghĩa là gì?

tan nghĩa là rám nắng (bản dịch máy, chưa biên tập). tan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun.

tan được dùng trong câu như thế nào?

Well, go 'long and play; but mind you get back some time in a week, or I'll tan you." (Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Part 1.. Nguồn: Project Gutenberg #7193.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tan, mã đối chiếu EV-E0130B62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tan” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tan và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Well, go 'long and play; but mind you get back some time in a week, or I'll tan you."
Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Part 1.. Nguồn: Project Gutenberg #7193. · Nguyên văn tiếng Anh
"Phineas, one of my men at the tan-yard has gone and 'listed this day--left an honest livelihood to be a paid cut-throat.

"Phineas, một trong những người của tôi ở xưởng thuộc da đã ra đi và 'được liệt kê vào ngày hôm nay--để lại một kế sinh nhai lương thiện để trở thành một kẻ bị trả lương.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, John Halifax, Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #2351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I am waiting for Mr. McClure," answered Tad, bowing politely, his face flushing under its tan.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Texas; Or, The Veiled Riddle of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #20087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The wings of the bird are spotted and have zebra-like pattern, they also have a grey and tan color neck, throat and belly.

Cánh của chim có đốm và có hoa văn giống ngựa vằn, chúng cũng có cổ, họng và bụng màu xám và rám nắng.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Just in front of Mrs. James Williams sat a girl in a loose tan jacket and a straw hat adorned with grapes and roses.
O. Henry, The Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The same material covered her shoes, giving them the semblance of tan leather.
O. Henry, Heart of the West. Nguồn: Project Gutenberg #1725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In his embarrassment, the hospital steward blushed under his tan, and stammered.
Richard Harding Davis, The Lion and the Unicorn. Nguồn: Project Gutenberg #1620. · Nguyên văn tiếng Anh
"If I thought you were trying on any more larks with me, I'd tan your hide, my lad, and don't you forget it!"
Bracebridge Hemyng, The fool of the family. Nguồn: Project Gutenberg #72372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He died on the Friday following, at midnight, in the arms of Tanûs, an old servant.
Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He was so tired that the tan of his cheek turned leaden in the cave gloom.
Mary Hartwell Catherwood, Mackinac and Lake Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is tan to gray in color with a bluish cast (more so in males and during breeding season).
«Blue iguana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515269 (bản sửa đổi 9097821). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This dog's coat was smooth and shiny and black, and I think it had tan trimmings around the edges of the dog, and perhaps underneath.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US