Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

refreshment

danh từ
US/ɹəˈfɹɛʃmənt/
refreshments

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

refreshment nghĩa là giải khát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

refreshment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: snacks and drinks served as a light meal.

Các nét nghĩa của từ refreshment

  1. 1

    danh từ

    snacks and drinks served as a light meal

    đồ ăn nhẹ và đồ uống phục vụ như một bữa ăn nhẹdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • liquid refreshment65 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    activity that refreshes and recreates

    hoạt động làm mới và tái tạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recreation

Câu hỏi thường gặp về refreshment

refreshment nghĩa là gì?

refreshment nghĩa là giải khát (bản dịch máy, chưa biên tập). refreshment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: snacks and drinks served as a light meal.

refreshment dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ refreshment có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

refreshment được dùng trong câu như thế nào?

We gave him our hands to shake, and understood, without astonishment, that we were invited on, board his ship to partake of refreshment. (George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4445.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refreshment, mã đối chiếu EV-3F23356B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “refreshment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa refreshment và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We gave him our hands to shake, and understood, without astonishment, that we were invited on, board his ship to partake of refreshment.

Chúng tôi bắt tay anh ấy và không hề ngạc nhiên khi hiểu rằng chúng tôi được mời lên tàu của anh ấy để thưởng thức đồ uống giải khát.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Soon Azu brought them some refreshment, the while refreshing their spirits to the extent that they even laughed.

Chẳng bao lâu sau, Azu mang đến cho họ một ít đồ uống giải khát, đồng thời giúp họ sảng khoái tinh thần đến mức họ thậm chí còn bật cười.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth G. Birkmaier, Poseidon's paradise: the romance of Atlantis. Nguồn: Project Gutenberg #67921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The servants, who followed in a second cab, carried some parcels, presumably of refreshments.
Henry Seton Merriman, The Vultures. Nguồn: Project Gutenberg #3805. · Nguyên văn tiếng Anh
The desired refreshments were served, but the glances cast upon the guests were by no means friendly.
Emile Gaboriau, The Honor of the Name. Nguồn: Project Gutenberg #4002. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The hard labour of the day approved the cooling exercise and the crowning refreshments of French cookery and wines of known vintages.

Sự lao động chăm chỉ trong ngày đã chấp nhận bài tập giải nhiệt và những món giải khát đỉnh cao của cách nấu ăn kiểu Pháp và các loại rượu vang thuộc các loại rượu vang nổi tiếng.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They go mostly toward Metz, but a great prince traveling in the other direction came today, before noon, and we served him refreshment."
Joseph A. Altsheler, The Hosts of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #15285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My Lord Marquis, will you allow me to offer you some refreshment?--a glass of wine will be of service.
Frederick Marryat, Newton Forster; Or, The Merchant Service. Nguồn: Project Gutenberg #21557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We suppose the barbarians will halt there a little while for refreshment, and then move down upon us in a mass.

Chúng tôi cho rằng bọn mọi rợ sẽ dừng lại ở đó một lúc để nghỉ ngơi, rồi sau đó sẽ tấn công chúng tôi hàng loạt.dịch máy, chưa biên tập

Richard Jefferies, Wood Magic: A Fable. Nguồn: Project Gutenberg #25299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Charles, fearing that she would faint, ran to the refreshment-room to get a glass of barley-water.
Gustave Flaubert, Madame Bovary: A Tale of Provincial Life, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27575. · Bản dịch tiếng Anh
"Only that, seeking refreshments, he left her, and found her gone on his return.

“Chỉ có điều, khi đang tìm đồ giải khát, anh ta bỏ cô ấy và thấy cô ấy đi khi trở về.dịch máy, chưa biên tập

Randall Parrish, Beyond the Frontier: A Romance of Early Days in the Middle West. Nguồn: Project Gutenberg #30319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Will you allow me to order some refreshment brought?" he added.
Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not for two hours, you told me: so I set off to walk, after getting some light refreshment.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fourth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB