habitual
tính từ- habitualed
- habitualing
- habituals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
habitual nghĩa là thói quen (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
habitual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commonly used or practiced.
Các nét nghĩa của từ habitual
- 1
tính từ
commonly used or practiced
thường được sử dụng hoặc thực hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accustomed · customary · wonted
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
habitual drunkard72 lần trong kho sách
habitual caution81 lần trong kho sách
habitual deference49 lần trong kho sách
habitual reserve92 lần trong kho sách
habitual indolence30 lần trong kho sách
habitual intemperance24 lần trong kho sách
habitual intoxication30 lần trong kho sách
habitual drunkards22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về habitual
habitual nghĩa là gì?
habitual nghĩa là thói quen (bản dịch máy, chưa biên tập). habitual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: commonly used or practiced.
habitual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ habitual có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
habitual được dùng trong câu như thế nào?
When behaviours become inherently automatic, or habitual, they can possibly become indirectly dangerous. («Motivation and emotion/Book/2018/Behavioural automaticity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238942 (bản sửa đổi 2633913).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/habitual, mã đối chiếu EV-516F6D2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng