Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pump

danh từB1
US/ˈpʌmp/
pumped
pumping
pumps

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pump nghĩa là máy bơm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction.

Các nét nghĩa của từ pump

  1. 1

    danh từB1

    a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction

    một thiết bị cơ khí di chuyển chất lỏng hoặc khí bằng áp suất hoặc lực hútdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pump handle210 lần trong kho sách

    • vacuum pump53 lần trong kho sách

    • heat pump194 lần trong kho sách

    • pump plunger43 lần trong kho sách

    • steam pump103 lần trong kho sách

    • pump handles47 lần trong kho sách

    • stomach pump77 lần trong kho sách

    • proton pump40 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the hollow muscular organ located behind the sternum and between the lungs

    cơ quan rỗng nằm phía sau xương ức và giữa phổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heart · ticker

  3. 3

    danh từB1

    a low-cut shoe without fastenings

    một đôi giày cổ thấp không có dây buộcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về pump

pump nghĩa là gì?

pump nghĩa là máy bơm (bản dịch máy, chưa biên tập). pump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction.

pump dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pump có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pump được dùng trong câu như thế nào?

Aside the deepo was the tank and the windmill that pumped into it. (Thomas A. Janvier, Santa Fé's Partner Being Some Memorials of Events in a New-Mexican Track-end Town. Nguồn: Project Gutenberg #30352.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pump, mã đối chiếu EV-6305609B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pump” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pump và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Aside the deepo was the tank and the windmill that pumped into it.
Thomas A. Janvier, Santa Fé's Partner Being Some Memorials of Events in a New-Mexican Track-end Town. Nguồn: Project Gutenberg #30352. · Nguyên văn tiếng Anh
After adding a few more tosses, you might notice that you are doing the repeated motion of "pumping" or doing little circles with your hands.
«Learn to juggle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68174 (bản sửa đổi 2269131). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But he wented, and fell into the pump, and was drowned dead.”

Nhưng anh ấy đã đi và rơi vào máy bơm và chết đuối.”dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Little Men: Life at Plumfield With Jo's Boys. Nguồn: Project Gutenberg #2788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then I shall start the centrifugal pumps going to empty the engine-room, and we'll soon have her as sound as a dollar."

“Sau đó tôi sẽ khởi động máy bơm ly tâm để làm trống phòng máy, và chúng ta sẽ sớm có được cô ấy với giá rẻ như một đô la.”dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Africa; Or, an Aerial Ivory Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was no pump in the well, and Mrs. Hamilton knew she had not strength to raise the bucket by means of the windlass.
Mary Jane Holmes, Homestead on the Hillside. Nguồn: Project Gutenberg #14089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Do you think you could manage to get the pump under way?"
Harry Collingwood, Under the Meteor Flag: Log of a Midshipman during the French Revolutionary War. Nguồn: Project Gutenberg #21068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All this time three pumps were kept working, and not for a moment did they cease baling out with their buckets, barricoes, and kettles.
William Henry Giles Kingston, The Settlers: A Tale of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #21482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"By no means," said I, "I am a person of primitive habits, and there is nothing like the pump in weather like this."
George Borrow, Lavengro: The Scholar, the Gypsy, the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #23287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gyuri led him out of the crowd to the village pump, near which grew an elder-tree.
Kálmán Mikszáth, St. Peter's Umbrella: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31945. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He put such a vessel at work in a canal, working the pumps by manual labor, and suggested the employment of a steam engine.
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
His eyes were red and glazed, and he breathed like a suction pump gone wrong.

Đôi mắt anh đỏ hoe và đờ đẫn, anh thở như một cái máy hút bị trục trặc.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Secret Service Submarine: A Story of the Present War. Nguồn: Project Gutenberg #40581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the backward ‘pump,’ commence from the position as shown in last figure, and drop with the backward swing.
G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB