Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shooting

danh từB2
US/ˈʃutɪŋ/
shootings

shooting nghĩa là bắn súng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile.

Các nét nghĩa của từ shooting

  1. 1

    danh từB2

    the act of firing a projectile

    hành động bắn đạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shot

  2. 2

    danh từB2

    killing someone by gunfire

    bắn chết ai đó bằng súngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về shooting

shooting nghĩa là gì?

shooting nghĩa là bắn súng (bản dịch máy, chưa biên tập). shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile.

shooting được dùng trong câu như thế nào?

Reports later confirmed that almost all if not all of the shootings occurred within the store. («Nine killed in Omaha, Nebraska mall shooting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86721 (bản sửa đổi 4823122).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shooting, mã đối chiếu EV-47DB7C2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shooting” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shooting và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Reports later confirmed that almost all if not all of the shootings occurred within the store.
«Nine killed in Omaha, Nebraska mall shooting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86721 (bản sửa đổi 4823122). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Two of Nelson's nine children saw the shooting, as one was a hostage at the hotel and the other was following his father.

Hai trong số chín người con của Nelson đã chứng kiến ​​vụ nổ súng, vì một người là con tin tại khách sạn và người còn lại đi theo cha mình.dịch máy, chưa biên tập

«Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Big-foot, however, had thought it best not to resort to shooting tactics.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Texas; Or, The Veiled Riddle of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #20087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Gradually he returned to a gentle cheerfulness of life, but he never burst out again into the violent exercise of shooting a pheasant.
Anthony Trollope, An Old Man's Love. Nguồn: Project Gutenberg #25001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thank Heaven you are not one of those masculine women who go out shooting, and jump over five-barred gates."
M. E. Braddon, Vixen, Volume III.. Nguồn: Project Gutenberg #26238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His powerful, muscular figure, more conspicuous for strength than grace, showed to advantage in his tweed shooting-coat and knickerbockers, his ordinary morning costume.

Thân hình vạm vỡ, cơ bắp của anh ta, nổi bật vì sức mạnh hơn là sự duyên dáng, tỏ ra có lợi trong chiếc áo khoác vải tuýt và quần ba lỗ, trang phục buổi sáng bình thường của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Our Bessie. Nguồn: Project Gutenberg #28651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After three months the gunmaker no longer accompanied Frank to his shooting-gallery.
G. A. Henty, Through Russian Snows: A Story of Napoleon's Retreat from Moscow. Nguồn: Project Gutenberg #30457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Are you serious about the shooting-party?” whispered Onslow to Jekyl, as he walked forward.
Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But I intend to depend on trade more than on shooting for my ivory.
Elliott Whitney, The blind lion of the Congo. Nguồn: Project Gutenberg #32508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a short pause, and then the sharp sound of the shooting back of a bolt and the creaking of a door.
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you like pistol-shooting?" asked Felix, to turn the conversation.
Friedrich Spielhagen, Problematic Characters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
After he had annihilated that presumptuous young vagabond, Mr. Johns informed me that shooting at glass balls really was not shooting.

Sau khi tiêu diệt được tên lang thang tự phụ đó, ông Johns cho tôi biết rằng bắn vào những quả bóng thủy tinh thực sự không phải là bắn.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, Amusement Only. Nguồn: Project Gutenberg #38188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB