fence
danh từA2- fenced
- fences
- fencing
- fencings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fence nghĩa là hàng rào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a barrier that serves to enclose an area.
Các nét nghĩa của từ fence
- 1
danh từA2
a barrier that serves to enclose an area
một rào cản dùng để bao quanh một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fencing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rail fence616 lần trong kho sách
wire fence487 lần trong kho sách
picket fence248 lần trong kho sách
fence rails171 lần trong kho sách
climbed the fence154 lần trong kho sách
garden fence404 lần trong kho sách
fence rail140 lần trong kho sách
wooden fence165 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a dealer in stolen property
người buôn bán tài sản bị đánh cắpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fence
fence nghĩa là gì?
fence nghĩa là hàng rào (bản dịch máy, chưa biên tập). fence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a barrier that serves to enclose an area.
fence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fence có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fence được dùng trong câu như thế nào?
Chap jumped from Kit’s back, tied him to the fence, and ran into the barn-yard. (Frank R. Stockton, The young master of Hyson Hall. Nguồn: Project Gutenberg #71952.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fence, mã đối chiếu EV-396F9AE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng