Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fence

danh từA2
US/ˈfɛns/
fenced
fences
fencing
fencings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fence nghĩa là hàng rào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a barrier that serves to enclose an area.

Các nét nghĩa của từ fence

  1. 1

    danh từA2

    a barrier that serves to enclose an area

    một rào cản dùng để bao quanh một khu vựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fencing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rail fence616 lần trong kho sách

    • wire fence487 lần trong kho sách

    • picket fence248 lần trong kho sách

    • fence rails171 lần trong kho sách

    • climbed the fence154 lần trong kho sách

    • garden fence404 lần trong kho sách

    • fence rail140 lần trong kho sách

    • wooden fence165 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a dealer in stolen property

    người buôn bán tài sản bị đánh cắpdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fence

fence nghĩa là gì?

fence nghĩa là hàng rào (bản dịch máy, chưa biên tập). fence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a barrier that serves to enclose an area.

fence dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fence có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fence được dùng trong câu như thế nào?

Chap jumped from Kit’s back, tied him to the fence, and ran into the barn-yard. (Frank R. Stockton, The young master of Hyson Hall. Nguồn: Project Gutenberg #71952.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fence, mã đối chiếu EV-396F9AE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fence” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fence và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Chap jumped from Kit’s back, tied him to the fence, and ran into the barn-yard.
Frank R. Stockton, The young master of Hyson Hall. Nguồn: Project Gutenberg #71952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It always works just so when the red rag of a Consensus jumps my fence and starts across my pasture.

Nó luôn hoạt động như vậy khi miếng giẻ đỏ của Đồng thuận nhảy qua hàng rào của tôi và bắt đầu băng qua đồng cỏ của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He reached the fence at the very moment the man was climbing over it.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Strange to say, these silly creatures make no attempt to break through the sham fence, nor even to leap over it.

Thật kỳ lạ khi nói rằng những sinh vật ngớ ngẩn này không hề cố gắng vượt qua hàng rào giả, thậm chí không nhảy qua nó.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Forest Exiles: The Perils of a Peruvian Family in the Wilds of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #24814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Below us the great drag rope was hissing through meadows, roaring over fences, crashing through tree-tops.
Edgar Beecher Bronson, The Red-Blooded Heroes of the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #22350. · Nguyên văn tiếng Anh
Come close to the fence and tell us what you want.
Harry Castlemon, True To His Colors. Nguồn: Project Gutenberg #28391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It had not been enclosed by Spain with a rail-fence.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The gentleman attached to my person taught me everything he knew himself--mathematics, a little geometry, astronomy, fencing, and riding.

Người đàn ông đi cùng tôi đã dạy tôi mọi thứ mà chính ông ấy biết - toán học, một chút hình học, thiên văn học, đấu kiếm và cưỡi ngựa.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"You can walk along the stone fence and pick the high ones and we'll fill the kittle in no time."

"Bạn có thể đi dọc theo hàng rào đá và chọn những cái cao và chúng ta sẽ lấp đầy chú mèo con ngay lập tức."dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I need do nothing but purchase fifty thousand acres, fence the territory in, and the enclosed herds would continue to propagate indefinitely.

Tôi không cần làm gì khác ngoài việc mua 50.000 mẫu đất, rào kín lãnh thổ và các đàn gia súc kèm theo sẽ tiếp tục sinh sản vô thời hạn.dịch máy, chưa biên tập

W. H. H. Murray, The Busted Ex-Texan, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #28502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Some of our fences look pretty flat,--rails tumbled every which way!" said Rufe.

"Một số hàng rào của chúng tôi trông khá bằng phẳng, - đường ray bị đổ tứ phía!" Rufe nói.dịch máy, chưa biên tập

J. T. Trowbridge, The Young Surveyor; Or, Jack on the Prairies. Nguồn: Project Gutenberg #28680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The fence is broken," muttered the man, and he tried not to follow up the thought that had occurred to him.
Karl Emil Franzos, The Jews of Barnow: Stories. Nguồn: Project Gutenberg #34617. · Bản dịch tiếng Anh · en-US