Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “companion”

943 câu thật có từ companion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: companion nghĩa là bạn đồng hành. companion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a friend who is frequently in the company of another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ companion

Danh sách câu dẫn chứng (943 câu)

Từ hay đi cùng companion

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
travelling companion1.392 lần
boon companion950 lần
constant companion982 lần
companion ladder652 lần
agreeable companion588 lần
fair companion838 lần
traveling companion424 lần
inseparable companion375 lần
companion hatch377 lần
faithful companion479 lần
pleasant companion560 lần
companion in misfortune390 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ companion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ companion trong kho câu?
Kho câu có 943 câu có từ companion hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ companion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ companion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 297 câu, rồi Bậc B1 với 247 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ companion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ companion: Quá khứ đơn (214 câu), Câu phủ định (124 câu), Quá khứ hoàn thành (91 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.