greeting
danh từB1- greetings
greeting nghĩa là lời chào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting).
Các nét nghĩa của từ greeting
- 1
danh từB1
(usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting)
(thường là số nhiều) sự thừa nhận hoặc thể hiện thiện chí (đặc biệt là trong cuộc họp)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa salutation
Câu hỏi thường gặp về greeting
greeting nghĩa là gì?
greeting nghĩa là lời chào (bản dịch máy, chưa biên tập). greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting).
greeting được dùng trong câu như thế nào?
This program will read a name off the command line and then print a greeting. («Write Yourself a Scheme in 48 Hours/First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85027 (bản sửa đổi 4443063).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/greeting, mã đối chiếu EV-37932DEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng