Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

greeting

danh từB1
US/ˈɡɹitɪŋ/
greetings

greeting nghĩa là lời chào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting).

Các nét nghĩa của từ greeting

  1. 1

    danh từB1

    (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting)

    (thường là số nhiều) sự thừa nhận hoặc thể hiện thiện chí (đặc biệt là trong cuộc họp)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa salutation

Câu hỏi thường gặp về greeting

greeting nghĩa là gì?

greeting nghĩa là lời chào (bản dịch máy, chưa biên tập). greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting).

greeting được dùng trong câu như thế nào?

This program will read a name off the command line and then print a greeting. («Write Yourself a Scheme in 48 Hours/First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85027 (bản sửa đổi 4443063).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/greeting, mã đối chiếu EV-37932DEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “greeting” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa greeting và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This program will read a name off the command line and then print a greeting.
«Write Yourself a Scheme in 48 Hours/First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85027 (bản sửa đổi 4443063). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Aunt Marguerite's eyes twinkled with satisfaction, as she saw the cordial greeting, and built up a future of her own materials.
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"So you have come at last!" was Lenz's greeting to Annele.
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The newcomer saluted the chiefs, nor was his greeting of old Zisiso any less respectful.

Người mới đến chào các tù trưởng, lời chào của anh ta với Zisiso già cũng không kém phần tôn trọng.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, my friends in the monastery!" was the greeting of Mr Ferris, "that I promised Underhill I would look to by times.

"Chà, những người bạn của tôi trong tu viện!" là lời chào của ông Ferris, "mà tôi đã hứa với Underhill rằng tôi sẽ thường xuyên tìm đến.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Robin Tremayne A Story of the Marian Persecution. Nguồn: Project Gutenberg #28040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I hope to see Your Majesty soon again, and, meanwhile, send my most respectful greetings.
Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Somehow the greeting between the two under these circumstances was as different as possible from their parting in the country.
Edward Eggleston, Duffels. Nguồn: Project Gutenberg #25661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Result--exclamations of astonishment, of recognition, greetings from both sides.

Kết quả - những tiếng kêu ngạc nhiên, thừa nhận, lời chào từ cả hai phía.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The Sign of the Spider. Nguồn: Project Gutenberg #27476. · Nguyên văn tiếng Anh
"Who are these?" said the first, sternly, when we had exchanged greetings.
Bertram Mitford, A Frontier Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #32568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I might have resented his passionate greeting, if I had been myself less surprised and happy at his sudden appearance.
Joseph Sheridan Le Fanu, Willing to Die: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their hands meet in no greeting; only they kneel side by side, until the morning.

Tay họ không gặp nhau mà không chào hỏi; chỉ có điều họ quỳ cạnh nhau cho đến sáng.dịch máy, chưa biên tập

Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he saw an immense battle, broken tabors, the prince with all his cavalry flying over piles of bodies, the greetings of armies.

Sau đó, anh ta nhìn thấy một trận chiến rộng lớn, những tấm ván bị phá vỡ, hoàng tử cùng với tất cả kỵ binh của mình bay qua những đống xác chết, những lời chào đón của quân đội.dịch máy, chưa biên tập

Henryk Sienkiewicz, With Fire and Sword: An Historical Novel of Poland and Russia. Nguồn: Project Gutenberg #37027. · Bản dịch tiếng Anh